amount

/əˈmaʊnt/
danh từ
  • Số lượng, số nhiều.
  • Tổng số.
  • Thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa.
động từ
  • Lên đến, lên tới (tiền).
  • Chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là.
Danh từ
  1. Tổng số, tổng hợp hoặc tổng của tài liệu (không áp dụng cho các số hoặc đơn vị hoặc mục riêng biệt bằng tiếng Anh chuẩn).
    The total, aggregate or sum of material (not applicable to discrete numbers or units or items in standard English).
    The amount of atmospheric pollution threatens a health crisis.
    Lượng ô nhiễm khí quyển đe dọa một cuộc khủng hoảng sức khỏe.
  2. Một số lượng hoặc khối lượng.
    A quantity or volume.
    Pour a small amount of water into the dish.
    Đổ một lượng nhỏ nước vào đĩa.
  3. (không chuẩn, đôi khi bị cấm) Số lượng (tổng) các phần tử trong một tập hợp.
    (nonstandard, sometimes proscribed) The number (the sum) of elements in a set.
Động từ
  1. (nội động từ, theo sau là) Tổng cộng hoặc đánh giá.
    (intransitive, followed by to) To total or evaluate.
    The money in my pocket amounts to three dollars and change.
    Số tiền trong túi tôi lên tới ba đô la và tiền lẻ.
  2. (nội động từ, theo sau là) Tương đương với; để đạt đến mức độ.
    (intransitive, followed by to) To be the tantamount to; to reach up to the level of.
    He was a pretty good student, but never amounted to much professionally.
    Anh ấy là một học sinh khá giỏi, nhưng chưa bao giờ tiến bộ nhiều về mặt chuyên môn.
  3. (từ cũ, nội động) Đi lên; để thăng lên.
    (obsolete, intransitive) To go up; to ascend.
🎬 Nghe “amount” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish