and

/ˈænd/
  • Và, cùng, với.
  • Còn.
  • Là, thì.
  • Cộng.
  • Càng.
  • Hàng.
  • Dùng để kết hợp hai động từ có ngôi.
  • Nếu, nếu như.
  • Vậy thì sao ?
danh từ
  • VÀ (mạch hoặc toán tử luận lý ∧).
động từ
  • Kết hợp (một giá trị) với giá trị khác dùng mạch hoặc toán tử luận lý VÀ.