angel
/ˈeɪnʤəl/danh từ
- Thiên thần, thiên sứ.
- Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng.
- Người xuất vốn cho kẻ khác.
- Tiền cổ bằng vàng (ở Anh) ((cũng) angel noble).
Danh từ
- Một sứ giả vô hình và thánh thiện hoặc bán thần thánh từ một vị thần hoặc thực thể thần thánh khác, theo truyền thống được mô tả là một nhân vật trẻ trung, có cánh trong chiếc áo choàng bồng bềnh.An incorporeal and holy or semidivine messenger from a deity or other divine entity, traditionally depicted as a youthful, winged figure in flowing robes.Từ đồng nghĩa:errand-ghost
- (nghĩa bóng) Một người có những phẩm chất theo truyền thống được coi là thiên thần.(figuratively) A person having qualities traditionally attributed to angels.Từ đồng nghĩa:errand-ghost
- (lỗi thời) Tinh thần phục vụ; thiên tài; con quỷ.(obsolete) Attendant spirit; genius; demon.Từ đồng nghĩa:errand-ghost
- (có thể lỗi thời) Một quan chức (giám mục, hoặc đôi khi là mục sư) đứng đầu một nhà thờ Thiên chúa giáo, đặc biệt là Giáo hội Tông đồ Công giáo.(possibly obsolete) An official (a bishop, or sometimes a minister) who heads a Christian church, especially a Catholic Apostolic Church.[…] the head of that Church, in whose place I stand in my Church, and in whose place no other standeth (the elders and deacons have their place, but this belongeth to the angel or minister of the Church), and the Lord commendeth him for trying […][…] là người đứng đầu Giáo hội đó, mà tôi đứng vào vị trí của họ trong Giáo hội của tôi, và không ai khác đứng vào vị trí của họ (các anh cả và phó tế có vị trí của họ, nhưng vị trí này thuộc về thiên thần hoặc giáo sĩ của Giáo hội), và Chúa khen ngợi người đó vì đã cố gắng […]Từ đồng nghĩa:errand-ghost
Động từ
- (nghĩa bóng, sân khấu, tiếng lóng) Ủng hộ bằng cách quyên góp tiền.(transitive, theater, slang) To support by donating money.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “angel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish