angle

/ˈæŋgəl/
danh từ
  • Góc.
  • Góc xó.
  • Quan điểm, khía cạnh.
  • Lưỡi câu.
động từ
  • Đi xiên góc, rẽ về.
  • Làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện).
  • Câu cá.
  • Câu, kiếm chác, tranh thủ.
Danh từ
  1. (hình học) Là hình được tạo bởi hai tia bắt đầu từ một điểm chung (góc phẳng) hoặc bởi ba mặt phẳng cắt nhau (góc đặc).
    (geometry) A figure formed by two rays which start from a common point (a plane angle) or by three planes that intersect (a solid angle).
    the angle between lines A and B
    góc giữa hai đường thẳng A và B
    Từ đồng nghĩa:cornernookswerve-gonopinion
  2. (hình học) Số đo của hình đó. Trong trường hợp góc phẳng, đây là tỷ lệ (hoặc tỷ lệ với tỷ lệ) giữa chiều dài cung và bán kính của một phần đường tròn được cắt bởi hai tia, có tâm tại điểm chung của chúng. Trong trường hợp góc đặc, đây là tỷ số giữa diện tích bề mặt với bình phương bán kính của tiết diện hình cầu.
    (geometry) The measure of such a figure. In the case of a plane angle, this is the ratio (or proportional to the ratio) of the arc length to the radius of a section of a circle cut by the two rays, centered at their common point. In the case of a solid angle, this is the ratio of the surface area to the square of the radius of the section of a sphere.
    The angle between lines A and B is π/4 radians, or 45 degrees.
    Góc giữa hai đường thẳng A và B là π/4 radian, hay 45 độ.
    Từ đồng nghĩa:cornernookswerve-gonopinion
  3. Một góc nơi hai bức tường giao nhau.
    A corner where two walls intersect.
    an angle of a building
    một góc của tòa nhà
    Từ đồng nghĩa:cornernookswerve-gonopinion
  4. Một sự thay đổi theo hướng.
    A change in direction.
    The horse took off at an angle.
    Con ngựa lao đi theo một góc.
    Từ đồng nghĩa:cornernookswerve-gonopinion
Động từ
  1. (chuyển tiếp, thường ở thể bị động) Đặt (cái gì đó) ở một góc.
    (transitive, often in the passive) To place (something) at an angle.
    The roof is angled at 15 degrees.
    Mái nhà có góc nghiêng 15 độ.
  2. (nội động từ, thân mật) Đổi hướng nhanh chóng.
    (intransitive, informal) To change direction rapidly.
    The five ball angled off the nine ball but failed to reach the pocket.
    Quả bóng năm nghiêng khỏi quả bóng chín nhưng không lọt vào túi.
  3. (chuyển tiếp, không chính thức) Trình bày hoặc tranh luận điều gì đó theo một cách cụ thể hoặc từ một quan điểm cụ thể.
    (transitive, informal) To present or argue something in a particular way or from a particular viewpoint.
    How do you want to angle this when we talk to the client?
    Bạn muốn giải quyết vấn đề này như thế nào khi chúng ta nói chuyện với khách hàng?
  4. (chuyển tiếp, bida) Cản trở (bản thân hoặc đối thủ) bằng cách để bi cái trong hàm của túi sao cho phần bao quanh của túi ("góc") chặn đường đi từ bi cái đến bi mục tiêu.
    (transitive, billiards) To hamper (oneself or one's opponent) by leaving the cue ball in the jaws of a pocket such that the surround of the pocket (the "angle") blocks the path from cue ball to object ball.
🎬 Nghe “angle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish