angle

/ˈæŋgəl/
danh từ
  • Góc.
  • Góc xó.
  • Quan điểm, khía cạnh.
  • Lưỡi câu.
động từ
  • Đi xiên góc, rẽ về.
  • Làm sai lệch, xuyên tạc (sự việc, câu chuyện).
  • Câu cá.
  • Câu, kiếm chác, tranh thủ.