angular

/ˈæŋgjəlɚ/
tính từ
  • Góc.
  • Có góc, có góc cạnh.
  • Đặt ở góc.
  • Gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt).
  • Không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người).
Tính từ
  1. Liên quan hoặc gắn liền với một góc, hoặc các góc.
    Relating or pertaining to an angle, or angles.
  2. Có một hoặc nhiều góc cạnh; tạo thành một góc hoặc một góc.
    Having an angle or angles; forming an angle or corner.
  3. Có góc nhọn; nhọn.
    Sharp-cornered; pointed.
    an angular figure
    một hình góc cạnh
  4. Đo bằng một góc.
    Measured by an angle.
    angular distance
    khoảng cách góc
Danh từ
  1. (Giải phẫu) Xương ở đáy hàm dưới của nhiều loài chim, bò sát và cá.
    (anatomy) A bone in the base of the lower jaw of many birds, reptiles, and fishes.
🎬 Nghe “angular” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish