animated

/ˈænəˌmeɪtəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của animate
tính từ
  • Đầy sức sống, đầy sinh khí.
  • Nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi.
  • Được cổ vũ, phấn khởi lên.
Tính từ
  1. Tràn đầy sức sống hay tinh thần; sống động; mạnh mẽ; ma quái.
    Full of life or spirit; lively; vigorous; spritely.
    an animated discussion
    một cuộc thảo luận sôi nổi
    Từ đồng nghĩa:briskdynamicpeppyanimateliving
  2. Được ban tặng sự sống.
    Endowed with life.
    Từ đồng nghĩa:briskdynamicpeppyanimateliving
  3. Bao gồm các đồ vật hoặc hình vẽ vô tri có ảo giác chuyển động thông qua việc sử dụng đồ họa máy tính hoặc quay phim hành động.
    Composed of inanimate objects or drawings that have the illusion of motion through the use of computer graphics or stop-action filming.
    an animated film
    một bộ phim hoạt hình
    Từ đồng nghĩa:briskdynamicpeppyanimateliving
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của animate
    simple past and past participle of animate
🎬 Nghe “animated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish