animated

/ˈænəˌmeɪtəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của animate
tính từ
  • Đầy sức sống, đầy sinh khí.
  • Nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi.
  • Được cổ vũ, phấn khởi lên.