Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
annoy
/əˈnoɪ/
động từ
Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận.
Quấy rầy, làm phiền.
Quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch).
danh từ
, (từ cổ, nghĩa cổ) (như) annoyance.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing