answer

/ˈænsɜr/
danh từ
  • Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp.
  • Điều đáp lại, việc làm đáp lại.
  • Lời biện bác, lời biện bạch.
  • Miếng đánh trả (đấu kiếm).
  • Phép giải; lời giải.
động từ
  • Trả lời, đáp lại; thưa.
  • Biện bác.
  • Chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh.
  • Xứng với, đúng với, đáp ứng.
  • Thành công có kết quả.