answer

/ˈænsɜr/
danh từ
  • Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp.
  • Điều đáp lại, việc làm đáp lại.
  • Lời biện bác, lời biện bạch.
  • Miếng đánh trả (đấu kiếm).
  • Phép giải; lời giải.
động từ
  • Trả lời, đáp lại; thưa.
  • Biện bác.
  • Chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnh.
  • Xứng với, đúng với, đáp ứng.
  • Thành công có kết quả.
Danh từ
  1. Một phản hồi hoặc trả lời; điều gì đó được nói hoặc làm để phản ứng lại một câu nói hoặc câu hỏi.
    A response or reply; something said or done in reaction to a statement or question.
    Her answer to his proposal was a slap in the face.
    Câu trả lời của cô cho lời đề nghị của anh là một cái tát vào mặt.
  2. Một giải pháp cho một vấn đề.
    A solution to a problem.
    There is no simple answer to corruption.
    Không có câu trả lời đơn giản cho vấn đề tham nhũng.
  3. (sau tính từ sở hữu, với to) Ai đó hoặc cái gì đó đảm nhận vai trò hoặc vị trí tương tự.
    (after a possessive, with to) Someone or something that fills a similar role or position.
  4. (luật) Văn bản được nộp để phản hồi lại khiếu nại, phản hồi từng điểm nêu trong khiếu nại và đưa ra quan điểm phản biện.
    (law) A document filed in response to a complaint, responding to each point raised in the complaint and raising counterpoints.
Động từ
  1. (ambitransitive) Trả lời hoặc đáp lại.
    (ambitransitive) To make a reply or response to.
    He answered the question.
    Anh ấy đã trả lời câu hỏi.
  2. (ngoại động) Nói để bào chữa; để trả lời để bào chữa.
    (transitive) To speak in defence against; to reply to in defence.
    to answer a charge or accusation
    để trả lời một lời buộc tội hoặc buộc tội
  3. (ambitransitive) Để trả lời cuộc gọi của ai đó ở cửa hoặc điện thoại, hoặc thiết bị tương tự khác.
    (ambitransitive) To respond to a call by someone at a door or telephone, or other similar piece of equipment.
    She answered the door.
    Cô ấy trả lời cánh cửa.
  4. (ambitransitive) Để phù hợp với nhu cầu hoặc mục đích một cách thỏa đáng.
    (ambitransitive) To suit a need or purpose satisfactorily.
    It answers the need.
    Nó đáp ứng nhu cầu.
🎬 Nghe “answer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish