anticipate
/ænˈtɪsəˌpeɪt/động từ
- Dùng trước, hưởng trước.
- Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.
- Làm trước; nói trước.
- Làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy.
- Thảo luận trước, xem xét trước.
- Mong đợi, chờ đợi.
🔗 Tra thêm tại
