appeal

/əˈpiːl/
danh từ
  • Sự kêu gọi; lời kêu gọi.
  • Lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn.
  • Sự chống án; quyền chống án.
động từ
  • Kêu gọi.
  • Thỉnh cầu, cầu khẩn, cầu, kêu gọi.
  • Chống án.
  • Làm cảm động.
  • Xin trọng tài giải quyết một vận động viên bị out hay không (crikê).
Danh từ
  1. Đơn xin tòa án hoặc thẩm phán cấp trên yêu cầu xem xét và hủy bỏ quyết định hoặc lệnh của tòa án hoặc thẩm phán cấp dưới.
    An application to a superior court or judge for a decision or order by an inferior court or judge to be reviewed and overturned.
  2. Văn bản pháp lý hoặc hình thức làm đơn đăng ký đó; Ngoài ra, vụ kiện tại tòa án trong đó đơn được tranh luận.
    The legal document or form by which such an application is made; also, the court case in which the application is argued.
  3. Quyền hợp pháp của một người nộp đơn lên tòa án để được xem xét lại.
    A person's legal right to apply to court for such a review.
    I have an appeal against the lower court decision.
    Tôi có đơn kháng cáo quyết định của tòa án cấp dưới.
  4. Lời buộc tội hoặc buộc tội ai đó về hành vi sai trái (đặc biệt là tội phản quốc).
    An accusation or charge against someone for wrongdoing (especially treason).
Động từ
  1. Thường theo sau là chống lại (quyết định của tòa án cấp dưới) hoặc tới (tòa án cấp trên): nộp đơn lên tòa án hoặc thẩm phán cấp trên để xin xem xét và hủy bỏ quyết định hoặc lệnh của tòa án hoặc thẩm phán cấp dưới.
    Often followed by against (the inferior court's decision) or to (the superior court): to apply to a superior court or judge for a decision or order by an inferior court or judge to be reviewed and overturned.
    Dissatisfied with the judge’s ruling, she decided to appeal.
    Không hài lòng với phán quyết của thẩm phán, cô quyết định kháng cáo.
  2. Nộp đơn lên tòa án cấp trên hoặc thẩm phán xem xét, hủy bỏ (quyết định hoặc lệnh của tòa án hoặc thẩm phán cấp dưới).
    To apply to a superior court or judge to review and overturn (a decision or order by an inferior court or judge).
    The plaintiff appealed the decision to the appellate court.
    Nguyên đơn đã kháng cáo quyết định này lên tòa phúc thẩm.
  3. Buộc tội hoặc buộc tội (ai đó) về hành vi sai trái (đặc biệt là tội phản quốc).
    To accuse or charge (someone) with wrongdoing (especially treason).
  4. Của một cá nhân: tiến hành tố tụng pháp lý (đối với một cá nhân khác) về một số tội ác ghê tởm, yêu cầu hình phạt cho thương tích cụ thể phải chịu.
    Of a private person: to instituted legal proceedings (against another private person) for some heinous crime, demanding punishment for the particular injury suffered.
🎬 Nghe “appeal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish