appeal
/əˈpiːl/danh từ
- Sự kêu gọi; lời kêu gọi.
- Lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn.
- Sự chống án; quyền chống án.
động từ
- Kêu gọi.
- Thỉnh cầu, cầu khẩn, cầu, kêu gọi.
- Chống án.
- Làm cảm động.
- Xin trọng tài giải quyết một vận động viên bị out hay không (crikê).
🔗 Tra thêm tại
