appearance

/əˈpɪrəns/
danh từ
  • Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra.
  • Sự trình diện, sự ra hầu toà.
  • Sự xuất bản (sách).
  • Diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái.
  • Bề ngoài, thể diện.
  • Ma quỷ.
Danh từ
  1. Hành động xuất hiện hoặc lọt vào tầm mắt; hành động trở nên có thể nhìn thấy được bằng mắt
    The act of appearing or coming into sight; the act of becoming visible to the eye.
    His sudden appearance surprised me.
    Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi ngạc nhiên.
  2. Một điều được nhìn thấy; một hiện tượng; một sự hiện ra.
    A thing seen; a phenomenon; an apparition.
    There was a strange appearance in the sky.
    Có một hiện tượng kỳ lạ trên bầu trời.
  3. Cách một cái gì đó trông như thế nào; sự hiện diện cá nhân
    The way something looks; personal presence
    Từ đồng nghĩa:aspectmienmakeface
  4. Sự giống nhau rõ ràng; cách mà một cái gì đó hoặc ai đó xuất hiện với người khác.
    Apparent likeness; the way which something or someone appears to others.
    Some people say I'm shallow because I care so much about my appearance.
    Có người nói tôi nông cạn vì quá coi trọng ngoại hình.
🎬 Nghe “appearance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish