apple

/ˈæpəl/
danh từ
  • Quả táo, quả táo tây. [từ thế kỷ IX]
  • Loại rau quả, hay bất kỳ sản phẩm khác do thực vật tạo ra, giống với quả táo tây; dùng (với các từ được chỉ định) để gọi tên cho loại trái cây cụ thể nào đó, ví dụ như custard apple, rose apple, thorn apple, v.v. [từ thế kỷ IX]
  • Thứ gì đó giống với quả táo (tây), như quả địa cầu, quả bóng hay bầu ngực.
  • Trái cấm. [từ thế kỷ XI]
  • Cây táo, cây táo tây. [từ thế kỷ XV]
  • Gỗ cây táo tây. [từ thế kỷ XIX]
  • Nói tắt của apples and pears, từ lóng chỉ cầu thang. [từ thế kỷ XX]
  • Người Mỹ bản địa hành động và/hoặc suy nghĩ như người da trắng.
  • Cầu thủ kiến tạo.
  • Người say mê CB radio.