appoint

/əˈpɔɪnt/
động từ
  • Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.
  • Định, hẹn (ngày, giờ... ).
  • Quy định.
  • Dạng bị động trang bị, thiết bị.
Động từ
  1. (ngoại động) Ấn định, ấn định hoặc xác định (thời gian hoặc địa điểm cho một việc gì đó chẳng hạn như cuộc họp hoặc chính cuộc họp) theo thẩm quyền hoặc thỏa thuận.
    (transitive) To set, fix or determine (a time or place for something such as a meeting, or the meeting itself) by authority or agreement.
    Từ đồng nghĩa:accreditallotassignchoosecommand
  2. (ngoại động) Đặt tên (cho một người nào đó cho một chức vụ hoặc vai trò).
    (transitive) To name (someone to a post or role).
    Từ đồng nghĩa:make
  3. (thông tục) Cung cấp hoặc trang bị (một nơi) hoàn toàn; cung cấp tất cả các thiết bị hoặc đồ đạc cần thiết; để phù hợp.
    (transitive) To furnish or equip (a place) completely; to provide with all the equipment or furnishings necessary; to fit out.
    Từ đồng nghĩa:accreditallotassignchoosecommand
  4. (thông tục) Trang bị cho (ai) (cái gì đó); giao (ai đó) một cách có thẩm quyền (một số thiết bị).
    (transitive) To equip (someone) with (something); to assign (someone) authoritatively (some equipment).
    Từ đồng nghĩa:accreditallotassignchoosecommand
🎬 Nghe “appoint” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish