appointment

/əˈpɔɪntmənt/
danh từ
  • Được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm.
  • Sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập.
  • Chiếu chỉ; sắc lệnh.
  • Đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị.
  • (từ cổ, nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng.
Danh từ
  1. Việc bổ nhiệm một người vào chức vụ hoặc chức vụ được ủy thác
    The act of appointing a person to hold an office or to have a position of trust
    His appointment as treasurer was deemed suitable.
    Việc bổ nhiệm ông làm thủ quỹ được coi là phù hợp.
    Từ đồng nghĩa:designation
  2. Tình trạng được bổ nhiệm vào một dịch vụ hoặc văn phòng; một văn phòng mà một người được bổ nhiệm
    The state of being appointed to a service or office; an office to which one is appointed
    the appointment of treasurer
    bổ nhiệm thủ quỹ
  3. Quy định; hiệp định; hành động sửa chữa theo thỏa thuận chung.
    Stipulation; agreement; the act of fixing by mutual agreement.
  4. Sự sắp xếp giữa mọi người để gặp nhau; một lễ đính hôn.
    An arrangement between people to meet; an engagement.
    They made an appointment to meet at six.
    Họ hẹn nhau gặp nhau lúc sáu giờ.
🎬 Nghe “appointment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish