approach
/əˈproʊtʃ/danh từ
- Sự đến gần, sự lại gần.
- Sự gần như, sự gần giống như.
- Đường đi đến, lối vào.
- (quân sự) đường để lọt vào trận tuyến địch
- đường hào để đến gần vị trí địch.
- Sự thăm dò ý kiến; sự tiếp xúc để đặt vấn đề.
- Cách bắt đầu giải quyết, phương pháp bắt đầu giải quyết (một vấn đề).
- Sự gần đúng; phép tính gần đúng.
- Sự gạ gẫm (đàn bà).
động từ
- Đến gần, lại gần, tới gần.
- Gần như.
- Thăm dò ý kiến; tiếp xúc để đặt vấn đề.
- Bắt đầu giải quyết (một vấn đề).
- Gạ gẫm (đàn bà).
🔗 Tra thêm tại
