approve

/əˈpruːv/
động từ
  • Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.
  • Xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y.
  • Chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh.
  • Approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.