approve
/əˈpruːv/động từ
- Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.
- Xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y.
- Chứng tỏ, tỏ ra, chứng minh.
- Approve of tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.
Động từ
- (chuyển tiếp) Chính thức xử phạt; phê chuẩn; để xác nhận; để thiết lập là thỏa đáng.(transitive) To officially sanction; to ratify; to confirm; to set as satisfactory.Although we may disagree with it, we must nevertheless approve the sentence handed down by the court-martial.Mặc dù chúng tôi có thể không đồng ý với điều đó, nhưng chúng tôi vẫn phải chấp nhận bản án mà tòa án quân sự đưa ra.
- (thông tục) Cho là tốt; khen ngợi; hài lòng với; để nghĩ tốt về.(transitive) To regard as good; to commend; to be pleased with; to think well of.We approve the measure of the administration, for it is an excellent decision.Chúng tôi chấp thuận biện pháp quản lý vì đó là một quyết định tuyệt vời.
- (chuyển tiếp, cổ xưa) Để chứng minh; để chứng minh; để chứng minh hoặc thể hiện một cách thực tế.(transitive, archaic) To make proof of; to demonstrate; to prove or show practically.1812–1818, Lord Byron, Child Harolde's Piligrimage 'T is an old lesson; Time approves it true.1812–1818, Lord Byron, Chuyến hành hương của cậu bé Harolde 'T là một bài học cũ; Thời gian đã chứng thực điều đó là đúng.
- (nội động từ, theo sau là “của”) Được coi là xứng đáng (đến); hài lòng (với); để chấp nhận.(intransitive, followed by "of") To consider worthy (to); to be pleased (with); to accept.Her mother never approves of any of her boyfriends. She thinks nobody is good enough for her little girl.Mẹ cô không bao giờ chấp nhận bất kỳ người bạn trai nào của cô. Cô nghĩ không ai đủ tốt cho cô con gái nhỏ của mình.Từ đồng nghĩa:cheer
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “approve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish