architecture
/ˈɑɚkəˌtɛktʃɚ/danh từ
- Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng.
- Công trình kiến trúc, công trình xây dựng; cấu trúc.
- Kiểu kiến trúc.
- Sự xây dựng.
Danh từ
- Nghệ thuật và khoa học thiết kế và quản lý việc xây dựng các tòa nhà và các công trình kiến trúc khác, đặc biệt nếu chúng được cân đối và trang trí hợp lý.The art and science of designing and managing the construction of buildings and other structures, particularly if they are well proportioned and decorated.The architecture throughout NYC is amazing.Kiến trúc khắp NYC thật tuyệt vời.
- Bất kỳ phong cách cụ thể nào của thiết kế tòa nhà.Any particular style of building design.
- Xây dựng, theo nghĩa tổng quát hơn; khung hoặc cấu trúc; tay nghề.Construction, in a more general sense; frame or structure; workmanship.1684-1690, Thomas Burnet, Sacred Theory of the Earth the formation of the first Earth, after such a wonderful manner, being a piece of Divine Architecture1684-1690, Thomas Burnet, Lý thuyết thiêng liêng về Trái đất sự hình thành Trái đất đầu tiên, sau một cách tuyệt vời như vậy, là một phần của Kiến trúc Thần thánh
- Một cấu trúc thống nhất.A unifying structure.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “architecture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish