argue

/ˈɑrɡju/
động từ
  • Chứng tỏ, chỉ rõ.
  • Tranh cãi, tranh luận.
  • Cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh.
  • Thuyết phục.
  • Rút ra kết luận.
  • Dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại... ).
  • Cãi lý, cãi lẽ.