aristocracy

/ˌerəˈstɑːkrəsi/
danh từ
  • Tầng lớp quý tộc.
  • Chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị.
  • Chế độ chọn người ưu tú.
  • Những người tiêu biểu, ưu tú nhất.
Danh từ
  1. Giới quý tộc hay giai cấp thống trị cha truyền con nối.
    The nobility, or the hereditary ruling class.
  2. Chính phủ của một giai cấp như vậy, hoặc một quốc gia có chính phủ như vậy.
    Government by such a class, or a state with such a government.
  3. Một tầng lớp người được coi là (thường không phổ biến) cao cấp hơn những người khác.
    A class of people considered (not normally universally) superior to others.
🎬 Nghe “aristocracy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish