around

/əˈraʊnd/
phó từ
  • Xung quanh.
  • Vòng quanh.
  • Đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi.
  • Quanh quẩn, loanh quanh, ở gần.
  • Xung quanh, vòng quanh.
  • Đó đây, khắp.
  • Khoảng chừng, gần.
Giới từ
  1. Tạo thành một vòng tròn hoặc đường cong khép kín chứa (cái gì đó).
    Forming a circle or closed curve containing (something).
    She wore a gold chain around her neck.
    Cô ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.
    Từ đồng nghĩa:environ
  2. (về những thứ trừu tượng) Tập trung vào; xung quanh; về.
    (of abstract things) Centred upon; surrounding; regarding.
    We could use some clarification around the new rules.
    Chúng ta có thể sử dụng một số giải thích rõ ràng xung quanh các quy định mới.
    Từ đồng nghĩa:environ
  3. Đi theo chu vi của một khu vực được chỉ định và quay trở lại điểm xuất phát.
    Following the perimeter of a specified area and returning to the starting point.
    We walked around the football field.
    Chúng tôi đi dạo quanh sân bóng.
  4. Đi theo đường cong gần một vật thể, với vật thể ở bên trong đường cong.
    Following a path which curves near an object, with the object on the inside of the curve.
    The road took a brief detour around the large rock formation, then went straight on.
    Con đường vòng một đoạn ngắn quanh khối đá lớn rồi đi thẳng.
Tính từ
  1. (không trang trọng, chỉ mang tính vị ngữ, với động từ “to be”) Hiện diện ở vùng lân cận.
    (informal, predicative only, with the verb "to be") Present in the vicinity.
    Is Clare around today?
    Clare có ở đây hôm nay không?
  2. (không trang trọng, chỉ mang tính vị ngữ, với động từ “to be”) Còn sống; hiện có.
    (informal, predicative only, with the verb "to be") Alive; existing.
    The record store on Main Street? Yes, it's still around.
    Cửa hàng băng đĩa ở Main Street? Vâng, nó vẫn ở quanh đây.
Trạng từ
  1. Để tạo thành một vòng tròn hoặc vạch ra một đường tròn hoặc xấp xỉ đường tròn đó.
    So as to form a circle or trace a circular path, or approximation thereof.
    High above, vultures circled around.
    Trên cao, kền kền lượn vòng quanh.
  2. Để bao quanh hoặc ở gần.
    So as to surround or be near.
    Everybody please gather around.
    Mọi người hãy tập trung lại.
  3. Gần; khoảng; Về.
    Nearly; approximately; about.
    Around a thousand people attended.
    Khoảng một nghìn người đã tham dự.
  4. Từ nơi này đến nơi khác.
    From place to place.
    There are rumors going around that the company is bankrupt.
    Có tin đồn xung quanh rằng công ty đã phá sản.
🎬 Nghe “around” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish