arrange
/əˈreɪnʤ/động từ
- Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.
- Thu xếp; chuẩn bị.
- Dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau... ).
- Cải biên, soạn lại.
- Chỉnh hợp.
- Lắp ráp.
- Sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề.
- Dàn xếp, đồng ý, thoả thuận.
- Đứng thành hàng ngũ chỉnh tề.
🔗 Tra thêm tại
