arrange

/əˈreɪnʤ/
động từ
  • Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.
  • Thu xếp; chuẩn bị.
  • Dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau... ).
  • Cải biên, soạn lại.
  • Chỉnh hợp.
  • Lắp ráp.
  • Sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề.
  • Dàn xếp, đồng ý, thoả thuận.
  • Đứng thành hàng ngũ chỉnh tề.