arrest
/əˈrɛst/danh từ
- Sự bắt giữ.
- Sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại.
- Sự hoãn thi hành.
động từ
- Bắt giữ.
- Làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy... ).
- Lôi cuốn (sự chú ý).
- Hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn).
🔗 Tra thêm tại
