arrest
/əˈrɛst/danh từ
- Sự bắt giữ.
- Sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại.
- Sự hoãn thi hành.
động từ
- Bắt giữ.
- Làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy... ).
- Lôi cuốn (sự chú ý).
- Hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn).
Danh từ
- Một tấm séc; một điểm dừng; một hành động hoặc trường hợp bắt giữ một cái gì đóA check; a stop; an act or instance of arresting something.
- Tình trạng bị dừng lại, đứng yên.The condition of being stopped, standstill.cardiac arrest, respiratory arrestngừng tim, ngừng hô hấp
- (luật) Quá trình bắt giữ tội phạm, nghi phạm, v.v.(law) The process of arresting a criminal, suspect etc.State police made a total of 15 drug-related arrests across the city.Cảnh sát bang đã thực hiện tổng cộng 15 vụ bắt giữ liên quan đến ma túy trên toàn thành phố.
- Sự giam giữ, giam giữ, như sau khi bị bắt giữ.A confinement, detention, as after an arrest.
Động từ
- (từ cũ, ngoại động) Làm ngừng chuyển động của (người, động vật hoặc bộ phận cơ thể).(obsolete, transitive) To stop the motion of (a person, animal, or body part).
- (từ cũ, nội động) Ở lại, ở lại.(obsolete, intransitive) To stay, remain.
- (ngoại động) Dừng lại hoặc làm chậm lại (một quá trình, một khóa học, v.v.).(transitive) To stop or slow (a process, course etc.).1997: Chris Horrocks, Introducing Foucault, page 69 (Totem Books, Icon Books; →ISBN Knowledge replaced universal resemblance with finite differences. History was arrested and turned into tables …Western reason had entered the age of judgement.1997: Chris Horrocks, Giới thiệu Foucault, trang 69 (Totem Books, Icon Books; →ISBN Knowledge thay thế sự giống nhau phổ quát bằng những khác biệt hữu hạn. Lịch sử bị bắt giữ và biến thành những bảng biểu…Lý trí phương Tây đã bước vào thời đại phán xét.
- (thông tục) Bắt giữ (ai đó) với thẩm quyền của pháp luật; để nhận quyền giám hộ hợp pháp.(transitive) To seize (someone) with the authority of the law; to take into legal custody.The police have arrested a suspect in the murder inquiry.Cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm trong cuộc điều tra vụ giết người.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “arrest” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish