art

/ˈɑrt/
danh từ
  • Tài khéo léo, kỹ xảo.
  • Nghệ thuật; mỹ thuật.
  • Mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo.
  • Thuật, kế, mưu kế.
  • Công trình.
động từ
  • Ngôi 2 số ít thời hiện tại của của be
Danh từ
  1. (không đếm được) Việc sản xuất hoặc sắp xếp có ý thức các âm thanh, màu sắc, hình dạng, chuyển động hoặc các yếu tố khác theo cách ảnh hưởng đến các giác quan và cảm xúc, thường đặc biệt là tạo ra cái đẹp trong môi trường đồ họa hoặc nhựa.
    (uncountable) The conscious production or arrangement of sounds, colours, forms, movements, or other elements in a manner that affects the senses and emotions, usually specifically the production of the beautiful in a graphic or plastic medium.
    There is a debate as to whether graffiti is art or vandalism.
    Có một cuộc tranh luận về việc liệu graffiti là nghệ thuật hay phá hoại.
    Từ đồng nghĩa:craft
  2. (không đếm được) Sự thể hiện sáng tạo và cảm xúc của hình ảnh tinh thần, chẳng hạn như thị giác, thính giác, xã hội, v.v.
    (uncountable) The creative and emotional expression of mental imagery, such as visual, auditory, social, etc.
    Từ đồng nghĩa:craft
  3. (đếm được) Hoạt động sáng tạo khéo léo, thường tập trung vào thẩm mỹ.
    (countable) Skillful creative activity, usually with an aesthetic focus.
    She's mastered the art of programming.
    Cô ấy nắm vững nghệ thuật lập trình.
    Từ đồng nghĩa:craft
  4. (không đếm được) Việc nghiên cứu và sản phẩm của các quá trình này.
    (uncountable) The study and the product of these processes.
    He's at university to study art.
    Anh ấy đang ở trường đại học để học nghệ thuật.
    Từ đồng nghĩa:craft
Động từ
  1. (cổ) ngôi thứ hai số ít hiện tại đơn biểu thị be: [bạn] là
    (archaic) second-person singular simple present indicative of be: [you] are
    How great thou art!
    Bạn thật tuyệt vời làm sao!
🎬 Nghe “art” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish