assay
/æˈseɪ/danh từ
- Sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý).
- Kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm.
- Sự thử (làm việc gì).
động từ
- Thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý... ).
- Thử thách giá trị.
- Thử làm (việc gì khó khăn).
🔗 Tra thêm tại
