assume

/əˈsuːm/
động từ
  • Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất... ).
  • Làm ra vẻ, giả bộ.
  • Cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận.
  • Nắm lấy, chiếm lấy.
  • Đảm đương, gánh vác, nhận vào mình.
Động từ
  1. Để xác thực bằng niềm tin; phỏng đoán; cho là đúng, đặc biệt là không có bằng chứng.
    To authenticate by means of belief; to surmise; to suppose to be true, especially without proof.
    We assume that, as her parents were dentists, she knows quite a bit about dentistry.
    Chúng tôi cho rằng, vì cha mẹ cô ấy là nha sĩ nên cô ấy biết khá nhiều về nha khoa.
  2. Để đảm nhận một vị trí, nhiệm vụ hoặc hình thức.
    To take on a position, duty or form.
    Mr. Jones will assume the position of a lifeguard until a proper replacement is found.
    Ông Jones sẽ đảm nhận vị trí nhân viên cứu hộ cho đến khi tìm được người thay thế thích hợp.
  3. Áp dụng phẩm chất hoặc cách thức giả tạo; yêu cầu mà không có quyền; để kiêu ngạo.
    To adopt a feigned quality or manner; to claim without right; to arrogate.
    He assumed an air of indifference.
    Anh tỏ ra thờ ơ.
  4. Nhận, nhận nuôi (một người).
    To receive, adopt (a person).
🎬 Nghe “assume” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish