assumption

/əˈsʌmpʃən/
danh từ
  • Sự mặc định (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.
  • Giả thuyết.
  • Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.
  • Sự nắm lấy, sự chiếm lấy.
  • Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.
  • Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.
  • Lễ thăng thiên của Đức Mẹ đồng trinh.
Danh từ
  1. Hành động giả định, hoặc đảm nhận hoặc tự mình thực hiện; hành động tiếp nhận hoặc áp dụng
    The act of assuming, or taking to or upon oneself; the act of taking up or adopting.
    His assumption of secretarial duties was timely.
    Việc ông đảm nhận nhiệm vụ thư ký là kịp thời.
  2. Hành động coi đó là điều đương nhiên hoặc giả định một điều không có bằng chứng; một giả định; một yêu cầu không chính đáng.
    The act of taking for granted, or supposing a thing without proof; a supposition; an unwarrantable claim.
    Their assumption of his guilt disqualified them from jury duty.
    Việc họ cho rằng anh ta có tội đã khiến họ không đủ tư cách làm bồi thẩm đoàn.
  3. Điều được cho là; một định đề, hoặc mệnh đề được giả định; một giả định.
    The thing supposed; a postulate, or proposition assumed; a supposition.
  4. (logic) Mệnh đề phụ hoặc mệnh đề thứ hai trong tam đoạn luận phân loại.
    (logic) The minor or second proposition in a categorical syllogism.
🎬 Nghe “assumption” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish