assumption
/əˈsʌmpʃən/danh từ
- Sự mặc định (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.
- Giả thuyết.
- Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.
- Sự nắm lấy, sự chiếm lấy.
- Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.
- Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.
- Lễ thăng thiên của Đức Mẹ đồng trinh.
Danh từ
- Hành động giả định, hoặc đảm nhận hoặc tự mình thực hiện; hành động tiếp nhận hoặc áp dụngThe act of assuming, or taking to or upon oneself; the act of taking up or adopting.His assumption of secretarial duties was timely.Việc ông đảm nhận nhiệm vụ thư ký là kịp thời.
- Hành động coi đó là điều đương nhiên hoặc giả định một điều không có bằng chứng; một giả định; một yêu cầu không chính đáng.The act of taking for granted, or supposing a thing without proof; a supposition; an unwarrantable claim.Their assumption of his guilt disqualified them from jury duty.Việc họ cho rằng anh ta có tội đã khiến họ không đủ tư cách làm bồi thẩm đoàn.
- Điều được cho là; một định đề, hoặc mệnh đề được giả định; một giả định.The thing supposed; a postulate, or proposition assumed; a supposition.
- (logic) Mệnh đề phụ hoặc mệnh đề thứ hai trong tam đoạn luận phân loại.(logic) The minor or second proposition in a categorical syllogism.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “assumption” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish