assumption
/əˈsʌmpʃən/danh từ
- Sự mặc định (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.
- Giả thuyết.
- Sự làm ra vẻ, sự giả bộ.
- Sự nắm lấy, sự chiếm lấy.
- Sự đảm đương, sự gánh vác, sự nhận vào mình.
- Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.
- Lễ thăng thiên của Đức Mẹ đồng trinh.
🔗 Tra thêm tại
