assurance

/əˈʃurəns/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc
  • sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo
  • sự tự tin
  • sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
  • (pháp lý) bảo hiểm
  • để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được