astounded

/əˈstaʊnd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của astound
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của astound
    simple past and past participle of astound
Tính từ
  1. Ngạc nhiên, sửng sốt, ngạc nhiên hay hoang mang.
    Surprised, amazed, astonished or bewildered.
    1844, Edgar Allan Poe, “The Spectacles” in The Works of Edgar Allan Poe, New York: W.J. Widdleton, Volume 2, p. 327, Had a thunderbolt fallen at my feet I could not have been more thoroughly astounded […]
🎬 Nghe “astounded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish