at
/ˈæt/danh từ
- Ở tại (chỉ vị trí).
- Vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian).
- Đang, đang lúc.
- Vào, nhắm vào, về phía.
- Với (chỉ giá cả... ).
- Khi; về.
- Theo.
- Về (một môn nào... ).
Giới từ
- Trong, gần hoặc trong vùng lân cận chung của (một địa điểm cụ thể).In, near, or in the general vicinity of (a particular place).Caesar was at Rome.Caesar đã ở Rome.
- Hiện diện hoặc diễn ra trong (một sự kiện).Present or taking place during (an event).Was he at the meeting?Anh ấy có mặt ở cuộc họp không?
- Chỉ thời gian xảy ra, đặc biệt là một thời điểm nhất định hoặc một khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngữ cảnh hoặc theo quan điểm của người nói.Indicating time of occurrence, especially an instant of time, or a period of time relatively short in context or from the speaker’s perspective.at six o’clock; at dawn; at closing time; at the age of twelve; at night; at the momentlúc sáu giờ; lúc bình minh; lúc đóng cửa; ở tuổi mười hai; vào ban đêm; vào lúc này
- Theo hướng; đối với; (thường được ngụ ý là có thái độ thù địch hoặc bất cẩn).In the direction of; towards; (often implied to be in a hostile or careless manner).Don’t just talk at someone; really listen to what they have to say.Đừng chỉ nói chuyện với ai đó; thực sự lắng nghe những gì họ nói.
Danh từ
- Ký hiệu (@).The at sign (@).
- Hình thức thay thế của att (đơn vị tiền Lào)Alternative form of att (Laos currency unit)
Động từ
- (thông tục, từ mới) Dạng hiếm của @; để trả lời hoặc nói chuyện với ai đó, trực tuyến hoặc trực tiếp. (từ việc nhắm mục tiêu tin nhắn hoặc trả lời ai đó trực tuyến bằng cách viết @name)(informal, neologism) Rare form of @; to reply to or talk to someone, either online or face-to-face. (from the practice of targeting a message or reply to someone online by writing @name)
Đại từ
- (Miền Bắc nước Anh, hiếm, có thể đã lỗi thời) Dạng thay thế của 'at (đại từ quan hệ; dạng rút gọn của “that” và/hoặc “what”).(Northern England, rare, possibly obsolete) Alternative form of 'at (relative pronoun; reduced form of “that” and/or “what”).Tak us t’ foxes, t’ little foxes at spoils t’ veynes: fer our veynes hev tender grapes.Hãy bắt chúng tôi với những con cáo, những con cáo nhỏ đang cướp chiến lợi phẩm: hãy cho chúng tôi những quả nho mềm.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “at” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish