attachment
/əˈtætʃmənt/danh từ
- Sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác).
- Cái dùng để buộc.
- Vật bị buộc (vào vật khác).
- Lòng quyến luyến, sự gắn bó.
- Sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá).
- Đồ gá lắp, phụ tùng.
🔗 Tra thêm tại
