attempt
/əˈtɛmpt/danh từ
- Sự cố gắng, sự thử.
- Sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến.
động từ
- Cố gắng; thử, toan.
- Mưu hại; xâm phạm, phạm đến.
- Gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn... ).
- Gắng, vượt qua (quả núi... ).
Động từ
- Để thử.To try.to attempt an escape from prisoncố gắng trốn thoát khỏi nhà tù
- (lỗi thời) Cố gắng di chuyển, bằng sự cầu xin, bằng sự phiền não, hoặc bằng sự cám dỗ; để cám dỗ.(obsolete) To try to move, by entreaty, by afflictions, or by temptations; to tempt.
- (cổ) Cố gắng giành chiến thắng, chinh phục hoặc vượt qua.(archaic) To try to win, subdue, or overcome.one who attempts the virtue of a womanmột người cố gắng đức hạnh của một người phụ nữ
- (cổ) Tấn công; để thực hiện một nỗ lực hoặc tấn công; cố gắng chiếm lấy bằng vũ lực.(archaic) To attack; to make an effort or attack upon; to try to take by force.to attempt the enemy’s campđể thử trại của kẻ thù
Danh từ
- Hành động cố gắng làm điều gì đó.The action of trying at something.We made an attempt to cross the stream, but didn’t manage.Chúng tôi đã cố gắng vượt qua dòng suối nhưng không thành công.
- Một cuộc tấn công hoặc tấn công, đặc biệt là một vụ ám sát.An assault or attack, especially an assassination attempt.No man can charge us of any attempt against the realm.Không ai có thể buộc tội chúng tôi về bất kỳ nỗ lực nào chống lại vương quốc.
- (luật hình sự) Nỗ lực đáng kể nhưng không thành công (để phạm tội).(criminal law) A substantial but unsuccessful effort (to commit a crime).
- Một hành động cố gắng tự tửAn act of trying to commit suicideHer attempt was not successful, and resulted in her being hospitalized.Nỗ lực của cô không thành công và khiến cô phải nhập viện.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “attempt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish