attic

/ˈætɪk/
tính từ
  • Thành A-ten.
  • Sắc sảo, ý nhị.
danh từ
  • Tiếng A-ten.
  • Gác mái.
  • Tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước).