attic

/ˈætɪk/
tính từ
  • Thành A-ten.
  • Sắc sảo, ý nhị.
danh từ
  • Tiếng A-ten.
  • Gác mái.
  • Tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước).
Danh từ
  1. Không gian, thường chưa hoàn thiện và có tường dốc, ngay dưới mái nhà ở phần trên cùng của ngôi nhà hoặc tòa nhà khác, thường được sử dụng để làm kho chứa hoặc ở.
    The space, often unfinished and with sloped walls, directly below the roof in the uppermost part of a house or other building, generally used for storage or habitation.
    We went up to the attic to look for the boxes containing our childhood keepsakes.
    We went up to the attic to look for the boxes containing our childhood keepsakes.
    Từ đồng nghĩa:loftgarret
  2. (kiến trúc) Tầng hoặc lan can phía trên gờ của mặt tiền cổ điển, thường được trang trí.
    (architecture) A storey or a parapet above the cornice of a classical façade, often decorated.
    Từ đồng nghĩa:garrettop floor
  3. (từ lóng) Đầu hoặc não của một người.
    (slang) A person's head or brain.
    Từ đồng nghĩa:upper storey
🎬 Nghe “attic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish