audit

/ˈɑːdət/
danh từ
  • Sự kiểm tra (sổ sách).
  • Sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủ.
động từ
  • Kiểm tra (sổ sách).
Danh từ
  1. Một cuộc kiểm tra tư pháp.
    A judicial examination.
  2. Một cuộc kiểm tra nói chung.
    An examination in general.
  3. Đánh giá và kiểm tra độc lập các hồ sơ và hoạt động để đánh giá tính đầy đủ của các biện pháp kiểm soát hệ thống, đảm bảo tuân thủ các chính sách và quy trình hoạt động đã được thiết lập và đề xuất những thay đổi cần thiết trong các biện pháp kiểm soát, chính sách hoặc thủ tục
    An independent review and examination of records and activities to assess the adequacy of system controls, to ensure compliance with established policies and operational procedures, and to recommend necessary changes in controls, policies, or procedures
    National Assembly audit
    Kiểm toán Quốc hội
  4. Kết quả của việc kiểm tra đó hoặc tài khoản được kiểm toán viên điều chỉnh; tài khoản cuối cùng.
    The result of such an examination, or an account as adjusted by auditors; final account.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để kiểm tra và điều chỉnh (ví dụ: một tài khoản).
    (transitive) To examine and adjust (e.g. an account).
    to audit the accounts of a treasure, or of parties who have a suit depending in court
    để kiểm toán tài khoản của một kho báu hoặc của các bên có vụ kiện tùy thuộc vào tòa án
  2. (tài chính, kinh doanh, chuyển tiếp) Tiến hành đánh giá và kiểm tra độc lập các hồ sơ và hoạt động của hệ thống nhằm kiểm tra tính đầy đủ và hiệu quả của các quy trình bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu, để đảm bảo tuân thủ chính sách đã thiết lập và quy trình vận hành cũng như đề xuất mọi thay đổi cần thiết
    (finance, business, transitive) To conduct an independent review and examination of system records and activities in order to test the adequacy and effectiveness of data security and data integrity procedures, to ensure compliance with established policy and operational procedures, and to recommend any necessary changes
  3. (Khoa học, ngoại động) Khuyên bảo về mặt tâm linh.
    (Scientology, transitive) To counsel spiritually.
  4. (chuyển tiếp) Tham dự một lớp học mà không có cơ hội nhận được tín chỉ học tập.
    (transitive) To attend an academic class without the opportunity to receive academic credit.
🎬 Nghe “audit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish