average

/ˈævrɪʤ/
danh từ
  • Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình.
  • Loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường.
  • Sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm).
tính từ
  • Trung bình.
  • Bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường.
động từ
  • Tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là.