awake

/əˈweɪk/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ, awoke; awoke, awoked
  • đánh thức, làm thức dậy
  • (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
  • (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi
nội động từ
  • thức dậy
  • (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra