babe

/ˈbeɪb/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (thơ ca) trẻ sơ sinh,
  • người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái xinh xinh
  • những người mới ra đời, những người mới vào nghề hoàn toàn chưa có kinh nghiệm
  • những người khờ dại, những người cả tin