back
/ˈbæk/danh từ
- Lưng (người, vật).
- Ván lưng, ván ngựa (ghế).
- Đằng sau.
- Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).
- Chỗ trong cùng.
- Hậu vệ.
tính từ
- Sau; hậu.
- Còn chịu lại, còn nợ lại.
- Để quá hạn, cũ, đã qua.
- Ngược, lộn lại, trở lại.
phó từ
- Lùi lại, về phía sau.
- Trước (thời gian).
- Trả lại, trở lại, ngược lại.
- Cách, xa.
động từ
- Lùi.
- Ủng hộ (một kế hoạch... ).
- Đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa... ).
- Đóng gáy (quyển sách).
- Cưỡi (ngựa).
- Cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện... ).
- Lùi lại.
- Dịu trở lại (gió).
🔗 Tra thêm tại
