bag

/bæg/
danh từ
  • Bao, túi, bị, xắc, cặp.
  • Va li.
  • Cặp sách; cái ba lô đeo trên vai.
  • Cái được ưa thích hơn.
  • Mụ già xấu như quỷ.
  • Mẻ săn.
  • Túi, bọng, bọc.
  • Vú (bò).
  • Chỗ húp lên (dưới mắt).
  • Của cải, tiền bạc.
  • Quần.
  • Chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...).
động từ
  • Bỏ vào túi, bỏ vào bao.
  • Bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được.
  • Thu nhặt.
  • Lấy, ăn cắp.
  • Đi với người đàn bà mình mới gặp ngoài đường.
  • Nhạo báng.
  • Gặt (lúa) bằng liềm.
  • Phồng lên, nở ra, phùng ra.
  • Thõng xuống (buồm).
  • Đi chệch hướng (thuyền).
  • Bị cảnh sát bắt giữ.
  • Cười hô hố, cười ha hả.
Danh từ
  1. Là loại thùng mềm làm bằng vải, giấy, nhựa mỏng, v.v., có nắp phía trên, dùng để đựng thực phẩm, hàng hóa và các loại hàng hóa khác.
    A soft container made out of cloth, paper, thin plastic, etc. and open at the top, used to hold food, commodities, and other goods.
    Từ đồng nghĩa:sacktotepoke
  2. Một hộp đựng làm bằng da, nhựa hoặc vật liệu khác, thường có tay cầm hoặc các tay cầm, trong đó bạn đựng các vật dụng cá nhân, quần áo hoặc những thứ khác mà bạn cần khi đi du lịch. Bao gồm túi mua sắm, cặp đi học, vali, cặp, túi xách, ba lô, v.v.
    A container made of leather, plastic, or other material, usually with a handle or handles, in which you carry personal items, or clothes or other things that you need for travelling. Includes shopping bags, schoolbags, suitcases, briefcases, handbags, backpacks, etc.
  3. (thông tục) Sở thích của mỗi người.
    (colloquial) One's preference.
    Acid House is not my bag: I prefer the more traditional styles of music.
    Acid House không phải sở thích của tôi: Tôi thích phong cách âm nhạc truyền thống hơn.
    Từ đồng nghĩa:cup of teathingaffinitybagbent
  4. (xúc phạm) Người đàn bà xấu xí.
    (derogatory) An ugly woman.
    Từ đồng nghĩa:doghag
Động từ
  1. (Động) Bỏ vào túi.
    (transitive) To put into a bag.
  2. (ngoại động) Mang theo mình, ghi vào điểm của mình
    (transitive) To take with oneself, to assume into one's score
  3. (thông tục) Mang theo hoặc chất đồ lên túi.
    (transitive) To furnish or load with a bag.
  4. Để lộ hình dạng bên ngoài hoặc đặc tính vật lý giống như một chiếc túi
    To expose exterior shape or physical behaviour resembling that of a bag
🎬 Nghe “bag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish