bag
/bæg/danh từ
- Bao, túi, bị, xắc, cặp.
- Va li.
- Cặp sách; cái ba lô đeo trên vai.
- Cái được ưa thích hơn.
- Mụ già xấu như quỷ.
- Mẻ săn.
- Túi, bọng, bọc.
- Vú (bò).
- Chỗ húp lên (dưới mắt).
- Của cải, tiền bạc.
- Quần.
- Chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...).
động từ
- Bỏ vào túi, bỏ vào bao.
- Bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được.
- Thu nhặt.
- Lấy, ăn cắp.
- Đi với người đàn bà mình mới gặp ngoài đường.
- Nhạo báng.
- Gặt (lúa) bằng liềm.
- Phồng lên, nở ra, phùng ra.
- Thõng xuống (buồm).
- Đi chệch hướng (thuyền).
- Bị cảnh sát bắt giữ.
- Cười hô hố, cười ha hả.
🔗 Tra thêm tại
