bait
/ˈbeɪt/danh từ
- Bate.
- Mồi, bả ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi.
động từ
- Mắc mồi (vào lưỡi câu hay vào bẫy).
- Cho (ngựa... ) ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lại ở dọc đường.
- Cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại).
- Trêu chọc, quấy nhiễu.
- Dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi.
🔗 Tra thêm tại
