balance
/ˈbæləns/danh từ
- Cái cân.
- Sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân.
- Sự cân nhắc kỹ.
- Sự thăng trầm của số mệnh.
- (thiên văn học) cung thiên bình, toà thiên bình.
- Đối trọng.
- Quả lắc (đồng hồ).
- Bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán.
- Sai ngạch; số còn lại, số dư.
- Sự cân xứng.
động từ
- Làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng.
- Làm cho cân xứng.
- Cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp).
- Quyết toán.
- Do dự, lưỡng lự.
- Cân nhau, cân xứng.
- Cân bằng.
🔗 Tra thêm tại
