ballot

/ˈbælət/
danh từ
  • Lá phiếu.
  • Sự bỏ phiếu kín.
  • Tổng số phiếu (bỏ vào thùng).
  • Sự rút thăm, sự bắt thăm (nghị viện).
động từ
  • Bỏ phiếu.
  • Rút thăm, bắt thăm (nghị viện).
Danh từ
  1. (nguyên văn) Một quả bóng nhỏ đặt trong hộp để bỏ phiếu; bây giờ, nói rộng hơn, một mảnh giấy hoặc tấm thẻ được sử dụng cho mục đích này hoặc một số phương tiện khác được sử dụng để biểu thị một cuộc bỏ phiếu.
    (originally) A small ball placed in a container to cast a vote; now, by extension, a piece of paper or card used for this purpose, or some other means used to signify a vote.
    Từ đồng nghĩa:ballot papervoting slip
  2. Quá trình bỏ phiếu, đặc biệt là bỏ phiếu kín; một vòng bỏ phiếu.
    The process of voting, especially in secret; a round of voting.
    July 1836, A. B. (initials of author), London and Westminster Review Article XI, Bribery and Intimidation at Elections the insufficiency of the ballot
    Tháng 7 năm 1836, A. B. (tên viết tắt của tác giả), London và Westminster Review Article XI, Hối lộ và đe dọa trong bầu cử sự thiếu sót của lá phiếu
    Từ đồng nghĩa:ballot papervoting slip
  3. Tổng số phiếu bầu trong một cuộc bầu cử.
    The total of all the votes cast in an election.
    Từ đồng nghĩa:ballot papervoting slip
  4. (chủ yếu là Hoa Kỳ) Danh sách các ứng cử viên tranh cử; một tấm vé.
    (chiefly US) A list of candidates running for office; a ticket.
    Từ đồng nghĩa:ballot papervoting slip
Động từ
  1. (Nội động) Biểu quyết hoặc quyết định bằng lá phiếu.
    (intransitive) To vote or decide by ballot.
    to ballot for a candidate
    bỏ phiếu cho một ứng cử viên
  2. (Nội động) Rút thăm.
    (intransitive) To draw lots.
  3. (thông tục) Mời bỏ phiếu cho một đề xuất.
    (transitive) To invite to vote on a proposal.
    The trade union balloted its members for strike action.
    Công đoàn đã bỏ phiếu cho các thành viên của mình để tiến hành đình công.
🎬 Nghe “ballot” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish