balm

/ˈbɑːm/
danh từ
  • Nhựa thơm, bôm.
  • Cây chi nhựa thơm.
  • Dầu thơm, dầu cù là.
  • Hương thơm.
  • Niềm an ủi.
  • Tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh... ).
Danh từ
  1. Bất kỳ loại nhựa thơm nào được tiết ra từ một số loại thực vật nhất định, đặc biệt là các cây thuộc chi Commiphora của Châu Phi, Ả Rập và Ấn Độ và Myroxylon của Nam Mỹ.
    Any of various aromatic resins exuded from certain plants, especially trees of the genus Commiphora of Africa, Arabia and India and Myroxylon of South America.
    Từ đồng nghĩa:balsambalm
  2. Một chế phẩm thơm để ướp xác người chết.
    An aromatic preparation for embalming the dead.
  3. Một loại cây hoặc cây cho ra chất đó.
    A plant or tree yielding such substance.
    Từ đồng nghĩa:balsam
  4. Bất kỳ loại dầu hoặc kem dưỡng da làm dịu nào, đặc biệt là loại có mùi thơm.
    Any soothing oil or lotion, especially an aromatic one.
    Từ đồng nghĩa:balsam
Động từ
  1. (thông tục, cổ xưa) Xức dầu thơm, hoặc bất cứ thứ gì có tác dụng chữa bệnh.
    (transitive, archaic) To anoint with balm, or with anything medicinal.
  2. (nghĩa bóng) Làm dịu đi; để giảm nhẹ.
    (transitive, figurative) To soothe; to mitigate.
🎬 Nghe “balm” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish