band
/ˈbænd/danh từ
- Dải, băng, đai, nẹp.
- Dải đóng gáy sách.
- Dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm... ).
- Dải băng.
- Đoàn, toán, lũ, bọn, bầy.
- Dàn nhạc, ban nhạc.
động từ
- Buộc dải, buộc băng, đóng đai.
- Làm nẹp.
- Kẻ, vạch, gạch.
- Tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy.
🔗 Tra thêm tại
