bang
/bæŋ/danh từ
- Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.
- Tóc cắt ngang trán.
- Dấu chấm than, dấu cảm.
động từ
- Đánh mạnh, đập mạnh.
- Nện đau, đánh, đấm.
- Cắt (tóc) ngang trán.
- Trội hơn, vượt hơn.
- Sập mạnh; nổ vang.
phó từ
- Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.
- Păng, păng!, bùm, bùm!
🔗 Tra thêm tại
