bang

/bæŋ/
danh từ
  • Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.
  • Tóc cắt ngang trán.
  • Dấu chấm than, dấu cảm.
động từ
  • Đánh mạnh, đập mạnh.
  • Nện đau, đánh, đấm.
  • Cắt (tóc) ngang trán.
  • Trội hơn, vượt hơn.
  • Sập mạnh; nổ vang.
phó từ
  • Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.
  • Păng, păng!, bùm, bùm!
Danh từ
  1. Một tiếng gõ đột ngột.
    A sudden percussive noise.
    When he struck it with a hammer, there was a loud bang.
    Khi anh ta dùng búa đập vào nó, có một tiếng nổ lớn.
    Từ đồng nghĩa:boomreport
  2. Một cuộc tấn công vào một vật thể gây ra tiếng động như vậy.
    A strike upon an object causing such a noise.
  3. Một vụ nổ.
    An explosion.
  4. (Mỹ, cổ) Từ đồng nghĩa với tóc mái: tóc xõa ngang trán, đặc biệt là kiểu tóc cắt thẳng ngang trán.
    (US, archaic) Synonym of bangs: hair hanging over the forehead, especially a hairstyle with such hair cut straight across.
    Tiffany has long hair and bangs.
    Tiffany có mái tóc dài và để mái.
    Từ đồng nghĩa:bangs
Động từ
  1. (nội động từ) Tạo ra những tiếng động lớn đột ngột và thường lặp đi lặp lại, đặc biệt là bằng cách phát nổ hoặc va vào vật gì đó.
    (intransitive) To make sudden loud noises, and often repeatedly, especially by exploding or hitting something.
    The fireworks banged away all through the night.
    Pháo hoa nổ vang suốt đêm.
  2. (Động) Đánh mạnh.
    (ambitransitive) To hit hard.
    He banged the door shut.
    Anh đóng sầm cửa lại.
  3. (từ lóng, hai chiều, thô tục) Tham gia vào quan hệ tình dục.
    (slang, ambitransitive, vulgar) To engage in sexual intercourse.
    We can hear the couple banging upstairs.
    Chúng ta có thể nghe thấy tiếng cặp đôi đập mạnh lên lầu.
  4. (với "in") Dùng búa hoặc đánh mạnh vào vật gì đó.
    (with "in") To hammer or to hit anything hard.
    Hold the picture while I bang in this nail.
    Giữ bức tranh trong khi tôi đóng chiếc đinh này.
Trạng từ
  1. Đúng, trực tiếp.
    Right, directly.
    The passenger door was bang against the garage wall.
    Cửa hành khách đập vào tường gara.
  2. Chính xác.
    Precisely.
    He arrived bang on time.
    Anh ấy đến đúng giờ.
  3. Với một tác động đột ngột.
    With a sudden impact.
    Distracted, he ran bang into the opening door.
    Bị phân tâm, anh ta chạy đập mạnh vào cánh cửa đang mở.
Thán từ
  1. Một âm thanh gõ đột ngột, chẳng hạn như được tạo ra bởi tiếng súng, tiếng đóng sầm cửa, v.v.
    A sudden percussive sound, such as made by the firing of a gun, slamming of a door, etc.
    He pointed his finger at her like a gun and said, “Bang!”
    Anh ta chỉ ngón tay vào cô như một khẩu súng và nói, "Bang!"
🎬 Nghe “bang” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish