bang

/bæŋ/
danh từ
  • Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.
  • Tóc cắt ngang trán.
  • Dấu chấm than, dấu cảm.
động từ
  • Đánh mạnh, đập mạnh.
  • Nện đau, đánh, đấm.
  • Cắt (tóc) ngang trán.
  • Trội hơn, vượt hơn.
  • Sập mạnh; nổ vang.
phó từ
  • Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.
  • Păng, păng!, bùm, bùm!