bank
/ˈbæŋk/danh từ
- Đê, gờ, ụ (đất, đá).
- Bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng... ).
- Đống.
- Bãi ngầm (ở đáy sông).
- Sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn).
- Bờ miệng giếng, bờ miệng hầm.
- Nhà ngân hàng.
- Vốn (của) nhà cái.
- Chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến).
- Dãy mái chèo (thuyền chiến).
- Bàn phím.
- Bàn thợ.
động từ
- Đắp bờ (để ngăn).
- Chất đống, dồn thành đống.
- Nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng).
- Gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng.
- Đổi tiền.
- Làm cái (đánh bạc).
- Làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền.
🔗 Tra thêm tại
