bank

/ˈbæŋk/
danh từ
  • Đê, gờ, ụ (đất, đá).
  • Bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng... ).
  • Đống.
  • Bãi ngầm (ở đáy sông).
  • Sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn).
  • Bờ miệng giếng, bờ miệng hầm.
  • Nhà ngân hàng.
  • Vốn (của) nhà cái.
  • Chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến).
  • Dãy mái chèo (thuyền chiến).
  • Bàn phím.
  • Bàn thợ.
động từ
  • Đắp bờ (để ngăn).
  • Chất đống, dồn thành đống.
  • Nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng).
  • Gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng.
  • Đổi tiền.
  • Làm cái (đánh bạc).
  • Làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền.
Danh từ
  1. (đếm được) Một tổ chức nơi người ta có thể đặt và vay tiền và xử lý các vấn đề tài chính.
    (countable) An institution where one can place and borrow money and take care of financial affairs.
  2. (đếm được) Một văn phòng chi nhánh của một tổ chức như vậy.
    (countable) A branch office of such an institution.
    Từ đồng nghĩa:Lombard house
  3. (đếm được) Người bảo lãnh hoặc người điều hành trò chơi bài.
    (countable) An underwriter or controller of a card game.
    Từ đồng nghĩa:bankerbanque
  4. (đếm được) Nguồn tiền ký quỹ hoặc đóng góp dùng để giao dịch kinh doanh; một cổ phần hoặc vốn.
    (countable) A fund from deposits or contributions, to be used in transacting business; a joint stock or capital.
Động từ
  1. (nội động) Giao dịch với ngân hàng hoặc tổ chức tài chính hoặc để một tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính cho khách hàng.
    (intransitive) To deal with a bank or financial institution, or for an institution to provide financial services to a client.
    He banked with Barclays.
    Anh ấy giao dịch ngân hàng với Barclays.
  2. (Động) Đưa vào ngân hàng.
    (transitive) To put into a bank.
    I’m going to bank the money.
    Tôi sẽ gửi tiền vào ngân hàng.
  3. (thông tục, lóng) Giấu trong trực tràng để dùng trong tù.
    (transitive, slang) To conceal in the rectum for use in prison.
    Johnny banked some coke for me.
    Johnny gửi ít cocacola cho tôi.
  4. (chuyển tiếp, tài chính) Cung cấp dịch vụ ngân hàng cho.
    (transitive, finance) To provide banking services to.
    They proposed an ambitious plan to bank people in remote rural communities.
    Họ đề xuất một kế hoạch đầy tham vọng cho người dân ở các cộng đồng nông thôn xa xôi.
🎬 Nghe “bank” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish