bankrupt

/ˈbæŋkˌrʌpt/
danh từ
  • Người vỡ nợ, người phá sản.
  • Người mắc nợ không trả được.
tính từ
  • Vỡ nợ, phá sản.
  • Thiếu, không có, mất hết.
động từ
  • Làm vỡ nợ, làm phá sản.
Tính từ
  1. (tài chính, của một cá nhân, công ty, v.v.) Đang trong tình trạng phá sản; không có khả năng thanh toán các khoản nợ tồn đọng hoặc không đáp ứng được nghĩa vụ tài chính; cụ thể là đã bị tuyên bố vỡ nợ hợp pháp.
    (finance, of a person, company, etc.) In a condition of bankruptcy; unable to pay outstanding debts or meet financial obligations; specifically, having been legally declared insolvent.
    a bankrupt merchant
    một thương gia phá sản
  2. (nghĩa bóng) Thiếu hoặc hoàn toàn thiếu chất lượng, giá trị tốt, v.v. mà một người nên sở hữu hoặc đã từng sở hữu.
    (figurative) Destitute of, or wholly lacking a good quality, value, etc. one should possess or once possessed.
    a morally bankrupt politician
    một chính trị gia bị phá sản về mặt đạo đức
Động từ
  1. (Động) Buộc phải phá sản.
    (transitive) To force into bankruptcy.
  2. (trò chơi bài) xếp cuối cùng trong Tycoon với luật phá sản
    (card games) to get placed last in Tycoon with the bankruptcy rule
Danh từ
  1. Người không có khả năng trả các khoản nợ của mình; một người mất khả năng thanh toán; một người phá sản.
    One who becomes unable to pay his or her debts; an insolvent person; a bankruptee.
  2. (Anh, luật, lỗi thời) Một thương nhân giấu kín bản thân hoặc thực hiện một số hành vi khác có xu hướng lừa gạt các chủ nợ của mình.
    (UK, law, obsolete) A trader who secretes himself, or does certain other acts tending to defraud his creditors.

Chưa có góp ý cho “bankrupt”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “bankrupt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish