barber

/ˈbɑɚbɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • thợ cạo, thợ cắt tóc
  • bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó
ngoại động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai)