barber

/ˈbɑɚbɚ/
danh từ
  • Thợ cạo, thợ cắt tóc.
động từ
  • Cắt tóc; cạo râu cho, sửa râu cho (ai).
Danh từ
  1. Một người có nghề nghiệp là cắt tóc và râu cho khách hàng nam.
    A person whose profession is cutting the hair and beards of usually male customers.
  2. Một bác sĩ phẫu thuật cắt tóc, một người lính bộ binh chuyên điều trị vết thương trên chiến trường.
    A barber surgeon, a foot soldier specializing in treating battlefield injuries.
  3. (Canada) Bão kèm theo các mảnh băng hình thành từ nước biển, đặc biệt là bão xuất hiện trên Vịnh St. Lawrence; được đặt tên như vậy từ các gai băng cắt.
    (Canada) A storm accompanied by driving ice spicules formed from sea water, especially one occurring on the Gulf of St. Lawrence; so named from the cutting ice spicules.
Động từ
  1. (thông tục) Cắt tóc hoặc râu của (một người).
    (transitive) To cut the hair or beard of (a person).
  2. (nội động từ) (Mỹ, lóng) Nói chuyện phiếm, nói chuyện.
    (intransitive) (US, slang) To chatter, talk.

Chưa có góp ý cho “barber”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “barber” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish