Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
bare
/ˈbeɚ/
tính từ
Trần, trần truồng, trọc.
Trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ.
Vừa đủ, tối thiểu.
Không được cách điện, trần.
động từ
Làm trụi, lột, bóc trần, để lộ.
Thổ lộ, bóc lột.
Tuốt (gươm) ra khỏi vỏ.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing