bare

/ˈbeɚ/
tính từ
  • Trần, trần truồng, trọc.
  • Trống không, rỗng, trơ trụi; (nghĩa bóng) nghèo nàn, xác xơ.
  • Vừa đủ, tối thiểu.
  • Không được cách điện, trần.
động từ
  • Làm trụi, lột, bóc trần, để lộ.
  • Thổ lộ, bóc lột.
  • Tuốt (gươm) ra khỏi vỏ.