bargain

/ˈbɑɚgən/
danh từ
  • Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán.
  • Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).
động từ
  • Mặc cả, thương lượng, mua bán.
Danh từ
  1. Thỏa thuận giữa các bên liên quan đến việc mua bán tài sản; hoặc hợp đồng mà một bên tự ràng buộc mình phải chuyển giao quyền đối với tài sản nào đó để được coi là tài sản và bên kia tự buộc mình phải nhận tài sản và trả tiền.
    An agreement between parties concerning the sale of property; or a contract by which one party binds themself to transfer the right to some property for a consideration, and the other party binds themself to receive the property and pay the consideration.
  2. Một thỏa thuận hoặc quy định; cam kết chung.
    An agreement or stipulation; mutual pledge.
    Từ đồng nghĩa:contractengagementstipulation
  3. Một mặt hàng được mua với giá thấp hơn đáng kể so với giá thông thường hoặc giá khuyến nghị
    An item purchased for significantly less than the usual, or recommended, price
    Từ đồng nghĩa:stealdeal
  4. Một giao dịch có lợi; một giao dịch mua có lợi.
    A gainful transaction; an advantageous purchase.
    to buy (something) at a bargain
Động từ
  1. (nội động) Thỏa thuận; thực hiện một thỏa thuận hoặc hợp đồng trao đổi tài sản hoặc dịch vụ; đàm phán; để mặc cả.
    (intransitive) To make a bargain; to make a deal or contract for the exchange of property or services; to negotiate; to haggle.
    They had to bargain for a few minutes to get a decent price for the rug.
  2. (chuyển tiếp) Chuyển để xem xét; để trao đổi; buôn bán
    (transitive) To transfer for a consideration; to barter; to trade
🎬 Nghe “bargain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish