bark

/ˈbɑɚk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • tiếng sủa
  • tiếng quát tháo
  • tiếng súng nổ
  • (từ lóng) tiếng ho
  • hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì
động từ
  • sủa
  • quát tháo
  • (từ lóng) ho
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai
danh từ
  • vỏ cây
  • vỏ (cây để) thuộc da
  • (từ lóng) da
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin
  • dính vào câu chuyện gia đình nhà người ta, can thiệp vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thô lỗ, vụng về
ngoại động từ
  • lột vỏ, bóc vỏ (cây)
  • (âm nhạc) làm sầy da, làm tuột da
  • thuộc (da) bằng vỏ cây
  • phủ một lớp vỏ cứng